第1课 她请我们吃了北京烤鸭
Bài 01 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
tíshǒupáng
提手旁
Bộ Thủ (tay), dạng đứng bên trái
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与手或手的动作有关。
Yìyì: duō yǔ shǒu huò shǒu de dòngzuò yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến tay hoặc động tác bằng tay.
常见字:打、接、找、把
dǎ · jiē · zhǎo · bǎ
Chữ thường gặp: 打 (đánh/gọi), 接 (đón/tiếp), 找 (tìm), 把 (cầm/nắm).
liǎngdiǎnshuǐ
两点水
Bộ Băng (nước đá), dạng hai chấm
常见位置:汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán.
意义:多与寒冷、冰冻有关。
Yìyì: duō yǔ hánlěng, bīngdòng yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến lạnh, băng hoặc đông lạnh.
常见字:冷、次、冰、冻、凉
lěng · cì · bīng · dòng · liáng
Chữ thường gặp: 冷 (lạnh), 次 (lần), 冰 (băng), 冻 (đông lạnh), 凉 (mát).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
đánh; gọi
打电话
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
请你给她打个电话。
Qǐng nǐ gěi tā dǎ ge diànhuà.
Hãy gọi điện thoại cho cô ấy.
jiē
đón; tiếp
接人
jiē rén
đón người
他让我去接一个人。
Tā ràng wǒ qù jiē yí ge rén.
Anh ấy bảo tôi đi đón một người.
lěng
lạnh
很冷
hěn lěng
rất lạnh
北京现在很冷吧?
Běijīng xiànzài hěn lěng ba?
Bây giờ Bắc Kinh rất lạnh nhỉ?
lần
这次
zhè cì
lần này
我这次是一个人来的。
Wǒ zhè cì shì yí ge rén lái de.
Lần này tôi đến một mình.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
hǎochī
好吃
ngon (đồ ăn)
uống
chá
trà
bēizi
杯子
cốc, ly
mưa
yīfu
衣服
quần áo
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“好吃”中的“好”、“杯子”中的“杯”和“衣服”中的“衣”是什么意思?

“好” trong “好吃”, “杯” trong “杯子” và “衣” trong “衣服” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
好吃
hǎochī
ngon
uống
好喝
hǎohē
ngon (đồ uống)
chá
trà
杯子
bēizi
cốc
茶杯
chábēi
tách trà
mưa
衣服
yīfu
quần áo
雨衣
yǔyī
áo mưa
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“好喝”“茶杯”和“雨衣”是什么意思?

“好喝”, “茶杯” và “雨衣” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
做一做用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
hǎohē
好喝
ngon (đồ uống)
B
chábēi
茶杯
tách trà
C
yǔyī
雨衣
áo mưa
1
Tā xǐhuan hē chá, wǒ jiù gěi tā mǎile ge (  ).
他喜欢喝茶,我就给他买了个(  )。
Anh ấy thích uống trà nên tôi mua cho anh ấy một (  ).
2
Xià yǔ le, tā chuānle yí jiàn (  ).
下雨了,她穿了一件(  )。
Trời mưa rồi, cô ấy mặc một chiếc (  ).
3
Niúnǎi hěn (  ), nǐ shì zài nǎr mǎi de?
牛奶很(  ),你是在哪儿买的?
Sữa rất (  ), bạn mua ở đâu vậy?
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Bốn hình lựa chọn theo thứ tự A, B, C, D; chữ cái nằm ở radio bên dưới
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
Wǒmen shì lái lǚyóu de.
我们是来旅游的。
Chúng tôi đến để du lịch.
11
Wǒ gěi nǐ jièshào jǐ ge xīn péngyou.
我给你介绍几个新朋友。
Tôi giới thiệu với bạn vài người bạn mới.
12
Tiānzhōng, qǐng nǐ shuō yíxià zhège zì de yìsi.
天中,请你说一下这个字的意思。
Thiên Trung, hãy nói nghĩa của chữ này.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
lần
B
dǒng
hiểu
C
gěi
cho
D
bù hǎoyìsi
不好意思
xin lỗi/ngại quá
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做( )。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Wǒ shì zuótiān ( ) māma dǎ de diànhuà.
我是昨天( )妈妈打的电话。
Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ.
14
Zhè yǐjīng shì wǒ dì-sān ( ) lái Xī’ān lǚyóu le.
这已经是我第三( )来西安旅游了。
Đây đã là lần thứ ba tôi đến Tây An du lịch.
15
Nǚ: Zhè jǐ ge zì de yìsi wǒ dōu bù ( ).
Nán: Wǒmen qù zhǎo lǎoshī wèn yíxià ba.
女:这几个字的意思我都不( )。
男:我们去找老师问一下吧。
Nữ: Tôi đều không ( ) nghĩa của mấy chữ này.
Nam: Chúng ta đi hỏi giáo viên nhé.
16
Nán: ( ), wǒ jiālǐ yǒudiǎnr shì, jīntiān bù néng qù le.
Nǚ: Hǎo de, nà nǐ jiù míngtiān zài lái ba.
男:( ),我家里有点儿事,今天不能去了。
女:好的,那你就明天再来吧。
Nam: ( ), nhà tôi có chút việc nên hôm nay không đi được.
Nữ: Được, vậy ngày mai bạn lại đến nhé.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Bú shì, wǒ shì lái shàngxué de.
不是,我是来上学的。
Không, tôi đến để đi học.
B
Bú kèqi, yǒu shì jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
不客气,有事就给我打电话。
Không có gì, có việc thì gọi cho tôi.
C
Wáng lǎoshī, tā shuō zhèr de jiǎozi fēicháng hǎochī.
王老师,她说这儿的饺子非常好吃。
Cô Vương, cô ấy nói sủi cảo ở đây rất ngon.
D
Wǒ bàba, tā shì Zhōngguó rén.
我爸爸,他是中国人。
Bố tôi, ông ấy là người Trung Quốc.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílai.
他出去了,一会儿就回来。
Ông ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Nǐ shì lái lǚyóu de ba?
你是来旅游的吧?
Bạn đến để du lịch phải không?
18
Shì shéi gěi nǐ jièshào de zhè jiā fàndiàn?
是谁给你介绍的这家饭店?
Ai giới thiệu nhà hàng này cho bạn?
19
Xièxie nǐ zhè jǐ tiān dōu lái bāngmáng.
谢谢你这几天都来帮忙。
Cảm ơn bạn mấy ngày nay đều đến giúp.
20
Shì shéi ràng nǐ xué Zhōngwén de?
是谁让你学中文的?
Ai bảo bạn học tiếng Trung?
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
他:
22
Dàole Xī’ān, péngyou lái jiē wǒmen, hái gěi wǒmen jièshàole yì jiā fàndiàn. Wǒmen kāichē qùle nàli, cài dōu hěn hǎochī.
到了西安,朋友来接我们,还给我们介绍了一家饭店。我们开车去了那里,菜都很好吃。
Đến Tây An, bạn đến đón và còn giới thiệu cho chúng tôi một nhà hàng. Chúng tôi lái xe đến đó, món ăn đều rất ngon.
Péngyou jièshàole shénme?
朋友介绍了什么?
Người bạn đã giới thiệu gì?
23
Wǒ zài Běijīng lǚyóu de shíhou, Yìxuě jiě qǐng wǒ chīle kǎoyā, hái gěi wǒ jièshàole hěn duō dōngxi. Xiànzài, wǒmen yǐjīng shì hǎo péngyou le.
我在北京旅游的时候,一雪姐请我吃了烤鸭,还给我介绍了很多东西。现在,我们已经是好朋友了。
Khi tôi du lịch ở Bắc Kinh, chị Nhất Tuyết mời tôi ăn vịt quay và còn giới thiệu cho tôi nhiều thứ. Bây giờ chúng tôi đã là bạn tốt.
Tā zài Běijīng lǚyóu shí, Yìxuě:
他在北京旅游时,一雪:
Khi anh ấy du lịch ở Bắc Kinh, Nhất Tuyết:
24
Wǒ jiā zài Běijīng, wǒ bàba xiànzài zài Shànghǎi gōngzuò, tā ràng wǒ hé māma zhège Xīngqīliù zuò huǒchē qù Shànghǎi kàn tā. Bàba shuō, tā huì jiē wǒmen.
我家在北京,我爸爸现在在上海工作,他让我和妈妈这个星期六坐火车去上海看他。爸爸说,他会接我们。
Nhà tôi ở Bắc Kinh. Bố tôi hiện làm việc ở Thượng Hải. Bố bảo tôi và mẹ thứ Bảy này đi tàu đến Thượng Hải thăm bố. Bố nói sẽ đón chúng tôi.
Bàba xiànzài zài nǎr gōngzuò?
爸爸现在在哪儿工作?
Bố hiện làm việc ở đâu?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
liǎngdiǎnshuǐ
bộ băng
B
jiǎosīpáng
bộ mịch
C
shùxīnpáng
bộ tâm đứng
D
shízìpáng
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
bù · dǒng
不 董
Ghép thành: 不懂
25
gěi · tā
合 他
Ghép thành: 给他
26
liǎng · cì
两 欠
Ghép thành: 两次
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Tā (yǒu) shíhou bù chī wǎnfàn.
他( )时候不吃晚饭。
Có lúc anh ấy không ăn tối.
28
yǒu
Wǒ xiànzài (yǐ) jīng dào Běijīng le.
我现在( )经到北京了。
Bây giờ tôi đã đến Bắc Kinh rồi.
29
Zhège bú tài guì, (nà) wǒmen mǎi zhège ba.
这个不太贵,( )我们买这个吧。
Cái này không đắt lắm, vậy chúng ta mua cái này đi.
30