1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 提手旁 Bộ Thủ (tay), dạng đứng bên trái | 扌 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:多与手或手的动作有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến tay hoặc động tác bằng tay. 常见字:打、接、找、把 Chữ thường gặp: 打 (đánh/gọi), 接 (đón/tiếp), 找 (tìm), 把 (cầm/nắm). | |
| 两点水 Bộ Băng (nước đá), dạng hai chấm | 冫 | 常见位置:汉字左边。 Vị trí thường gặp: bên trái chữ Hán. 意义:多与寒冷、冰冻有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến lạnh, băng hoặc đông lạnh. 常见字:冷、次、冰、冻、凉 Chữ thường gặp: 冷 (lạnh), 次 (lần), 冰 (băng), 冻 (đông lạnh), 凉 (mát). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 打 đánh; gọi | 打电话 gọi điện thoại | 请你给她打个电话。 Hãy gọi điện thoại cho cô ấy. | |
| 接 đón; tiếp | 接人 đón người | 他让我去接一个人。 Anh ấy bảo tôi đi đón một người. | |
| 冷 lạnh | 很冷 rất lạnh | 北京现在很冷吧? Bây giờ Bắc Kinh rất lạnh nhỉ? | |
| 次 lần | 这次 lần này | 我这次是一个人来的。 Lần này tôi đến một mình. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
好吃
ngon (đồ ăn)
喝
uống
茶
trà
杯子
cốc, ly
雨
mưa
衣服
quần áo
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“好吃”中的“好”、“杯子”中的“杯”和“衣服”中的“衣”是什么意思?
“好” trong “好吃”, “杯” trong “杯子” và “衣” trong “衣服” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 好吃 ngon | + | 喝 uống | 好喝 ngon (đồ uống) |
| 茶 trà | + | 杯子 cốc | 茶杯 tách trà |
| 雨 mưa | + | 衣服 quần áo | 雨衣 áo mưa |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“好喝”“茶杯”和“雨衣”是什么意思?
“好喝”, “茶杯” và “雨衣” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
好喝
ngon (đồ uống)
B
茶杯
tách trà
C
雨衣
áo mưa
1
他喜欢喝茶,我就给他买了个( )。
Anh ấy thích uống trà nên tôi mua cho anh ấy một ( ).
2
下雨了,她穿了一件( )。
Trời mưa rồi, cô ấy mặc một chiếc ( ).
3
牛奶很( ),你是在哪儿买的?
Sữa rất ( ), bạn mua ở đâu vậy?
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên của bà ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D我们是来旅游的。
Chúng tôi đến để du lịch.
11
我给你介绍几个新朋友。
Tôi giới thiệu với bạn vài người bạn mới.
12
天中,请你说一下这个字的意思。
Thiên Trung, hãy nói nghĩa của chữ này.
13
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
次
lần
B
懂
hiểu
C
给
cho
D
不好意思
xin lỗi/ngại quá
E
完
xong
题太多了,所以我没做( )。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E我是昨天( )妈妈打的电话。
Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ.
14
这已经是我第三( )来西安旅游了。
Đây đã là lần thứ ba tôi đến Tây An du lịch.
15
女:这几个字的意思我都不( )。
男:我们去找老师问一下吧。
男:我们去找老师问一下吧。
Nữ: Tôi đều không ( ) nghĩa của mấy chữ này.
Nam: Chúng ta đi hỏi giáo viên nhé.
Nam: Chúng ta đi hỏi giáo viên nhé.
16
男:( ),我家里有点儿事,今天不能去了。
女:好的,那你就明天再来吧。
女:好的,那你就明天再来吧。
Nam: ( ), nhà tôi có chút việc nên hôm nay không đi được.
Nữ: Được, vậy ngày mai bạn lại đến nhé.
Nữ: Được, vậy ngày mai bạn lại đến nhé.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
不是,我是来上学的。
Không, tôi đến để đi học.
B
不客气,有事就给我打电话。
Không có gì, có việc thì gọi cho tôi.
C
王老师,她说这儿的饺子非常好吃。
Cô Vương, cô ấy nói sủi cảo ở đây rất ngon.
D
我爸爸,他是中国人。
Bố tôi, ông ấy là người Trung Quốc.
E
他出去了,一会儿就回来。
Ông ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E你是来旅游的吧?
Bạn đến để du lịch phải không?
18
是谁给你介绍的这家饭店?
Ai giới thiệu nhà hàng này cho bạn?
19
谢谢你这几天都来帮忙。
Cảm ơn bạn mấy ngày nay đều đến giúp.
20
是谁让你学中文的?
Ai bảo bạn học tiếng Trung?
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
他:
22
到了西安,朋友来接我们,还给我们介绍了一家饭店。我们开车去了那里,菜都很好吃。
Đến Tây An, bạn đến đón và còn giới thiệu cho chúng tôi một nhà hàng. Chúng tôi lái xe đến đó, món ăn đều rất ngon.
朋友介绍了什么?
Người bạn đã giới thiệu gì?
23
我在北京旅游的时候,一雪姐请我吃了烤鸭,还给我介绍了很多东西。现在,我们已经是好朋友了。
Khi tôi du lịch ở Bắc Kinh, chị Nhất Tuyết mời tôi ăn vịt quay và còn giới thiệu cho tôi nhiều thứ. Bây giờ chúng tôi đã là bạn tốt.
他在北京旅游时,一雪:
Khi anh ấy du lịch ở Bắc Kinh, Nhất Tuyết:
24
我家在北京,我爸爸现在在上海工作,他让我和妈妈这个星期六坐火车去上海看他。爸爸说,他会接我们。
Nhà tôi ở Bắc Kinh. Bố tôi hiện làm việc ở Thượng Hải. Bố bảo tôi và mẹ thứ Bảy này đi tàu đến Thượng Hải thăm bố. Bố nói sẽ đón chúng tôi.
爸爸现在在哪儿工作?
Bố hiện làm việc ở đâu?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
冫
bộ băng
B
纟
bộ mịch
C
忄
bộ tâm đứng
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D不 董
Ghép thành: 不懂
25
合 他
Ghép thành: 给他
26
两 欠
Ghép thành: 两次
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
他( )时候不吃晚饭。
Có lúc anh ấy không ăn tối.
28
我现在( )经到北京了。
Bây giờ tôi đã đến Bắc Kinh rồi.
29
这个不太贵,( )我们买这个吧。
Cái này không đắt lắm, vậy chúng ta mua cái này đi.
30
